| quy kết | うけとめる - 「受け止める」|=おわせる|=quy kết trách nhiệm gây ra tai nạn cho ai|+ 事故の責任を(人)に負わせる|=quy kết ai phạm tội gì|+ (〜の)罪を(人)に負わせる|=きめつける - 「決め付ける」|=không nên quy kết rằng anh ta đã làm việc đó|+ 彼がしたと決め付けるのは良くないよ|=Việc quy kết bọn trẻ làm gì là không tốt|+ 子どもたちをこうだって決め付けるのはよくないよ|=Tôi không nói là cậu sai. Tôi nói là cậu nên ngừng việc quy kết rằng người khác sai|+ 君が間違っているとは言わないよ。人が間違っていると決め付けるのはやめろと言っているんだ |
* Từ tham khảo/words other:
- quý khách
- quý khách sử dụng
- quy luật
- quy luật cung cầu
- quy luật kinh tế