| quý khách | おきゃくさま - 「お客様」 - [KHÁCH DẠNG]|=Xin kính chào quý khách|+ いらっしゃいませ、お客様|=Quý khách gọi món gì ạ?|+ お客様、ご注文(の用意)はできてますか|=おきゃくさま - 「御客様」 - [NGỰ KHÁCH DẠNG]|=phải liên lạc thường xuyên hơn với quý khách hàng của chúng ta đấy|+ もっとおきゃくさまと連絡を取るべきですよ |
* Từ tham khảo/words other:
- quý khách sử dụng
- quy luật
- quy luật cung cầu
- quy luật kinh tế
- quy luật lợi thế