| quảng cáo | アド|=quảng cáo rất quan trọng trong thời đại ngày nay|+ この世にはアドがとても必要です|=sự quảng cáo|+ アドゥバタイズメント|=こうこく - 「広告」|=Quảng cáo tuyên truyền thực hiện bằng CG.|+ CGで作った宣伝広告|=Quảng cáo trên ti vi hiệu quả với trọng tâm về `|+ 〜に焦点を合わせた効果的なテレビ広告|=Quảng cáo không có liên quan tới sở thích của ai đấy|+ (人)の興味とは何の関係もない広告|=Quảng cáo được thiết kế tốt|+ うまく計画された広告|=Quảng cáo thuốc lá|+ たばこの広告|=コマーシャル|=gói việc quảng cáo thương mại|+ コマーシャル・パッケージ|=bài ca hát trong đoạn quảng cáo thương mại|+ コマーシャル・ソング|=mã số đoạn quảng cáo thương mại|+ コマーシャル・コード |
* Từ tham khảo/words other:
- quảng cáo treo trong tàu hỏa
- Quảng Châu
- Quảng Châu (Trung Quốc)
- Quảng Đông
- quầng hào quang