Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quán triệt
かんてつ - 「貫徹」|=người quán triệt|+ 貫徹する人|=quán triệt yêu cầu|+ 要求を貫徹する|=quán triệt tư tưởng|+ 意思を貫徹する|=quán triệt không toàn diện|+ 不完全貫徹|=つらぬく - 「貫く」
* Từ tham khảo/words other:
-
quán trọ đêm cho thanh niên du lịch
-
quan trọng
-
quan trọng hóa vấn đề
-
quần tượng
-
quân viễn chinh
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
quán triệt
* Từ tham khảo/words other:
- quán trọ đêm cho thanh niên du lịch
- quan trọng
- quan trọng hóa vấn đề
- quần tượng
- quân viễn chinh