| quan trọng | おも - 「主」|=かんよう - 「肝要」|=rất quan trọng (cần thiết) cho việt hình thànhtính đạo đức và tính xã hội|+ 道徳性や社会性を育成するのに肝要である|=giáo dục là việc rất quan trọng đối với sự phồn thịnh của mỗi quốc gia|+ あらゆる国家の繁栄にとって教育は肝要である|=nước là thành phần rất quan trọng trong cơ thể|+ 水は体の肝要な成分です|=nền tảng quan trọng|+ 肝要なもの|=thành phần quan trọng|+ 肝要な成分|=じゅうだい - 「重大」|=じゅうよう - 「重要」|=Việc đánh giá con người một cách chính xác là một việc rất quan trọng|+ 人を正解に評価することはとても〜なことだ。|=しゅよう - 「主要」|=すうよう - 「枢要」|=だいいち - 「第一」|=Điều quan trọng nhất với anh bây giờ là nghỉ ngơi.|+ 今のあなたには休養が第一だ。|=だいじ - 「大事」 - [ĐẠI SỰ]|=たいした - 「大した」|=たいせつ - 「大切」|=かんじん - 「肝心」|=điều quan trọng nhất là không được quên rằng đó là một quốc gia có chủ quyền|+ その国が主権国家であることを忘れないことが何よりも肝心だ|=nếu có bắt đầu thì sẽ có kết thúc. Bắt đầu mà tồi thì kết thúc cũng tồi. Mọi việc đều quan trọng là ở lúc bắt đầu|+ 始めよければ終わりよし、始めが悪ければ終わりも悪い、何事も最初が肝心|=mọi thứ đều điều hoà, cân bằng là rất quan trọng|+ 何事にも中庸が肝心|=quan trọng là phải chăm chỉ|+ まじめが肝心 |
* Từ tham khảo/words other:
- quan trọng hóa vấn đề
- quần tượng
- quân viễn chinh
- quân viện trợ
- quần vợt