| quán điện tử | ゲームセンター|=Điểm chơi trò chơi điển tử (quán điện tử, hàng điện tử) đó là nơi thu hút nhất ở thị trấn này|+ そのゲームセンターはこの町の一番の呼び物だ|=Nhìn xung quanh các điểm chơi trò chơi điện tử (quán điện tử, hàng điện tử)|+ ゲームセンターを見て回る|=Bố mẹ cấm tôi đi đến các điểm chơi trò chơi điện tử (quán điện tử, hàng điện tử)|+ 両親は私がゲームセンターに行くのを禁じている|=Muốn có tiền để chơi ở điểm chơi trò chơi điện tử (quán điện tử)|+ ゲームセンターで遊ぶ金が欲しい|=Sau khi Paul thất nghiệp, anh ấy đã giết thời gian ở điểm chơi trò chơi điện tử (quán điện tử, hàng điện tử)|+ ポールは失業した後、ゲームセンターで時間をつぶした |
* Từ tham khảo/words other:
- quản đốc
- quân đội
- quân đội của vua
- quân đội của vua (Nhật)
- quân đội nhân dân