Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quá trình cải cách
かいかくかてい - 「改革過程」 - [CẢI CÁCH QUÁ TRÌNH]|=Tiếp tục tiến trình cải cách được quy định trong ~|+ 〜に規定された改革過程を継続する|=Bước vào quá trình cải cách khó khăn|+ 困難な改革過程に乗り出す|=Xúc tiến quá trình cải cách ở ~|+ 〜における改革過程を促進する
* Từ tham khảo/words other:
-
quá trình cải tiến
-
quá trình điều trị
-
quá trình học hành
-
quá trình kinh nghiệm
-
quá trình làm việc
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
quá trình cải cách
* Từ tham khảo/words other:
- quá trình cải tiến
- quá trình điều trị
- quá trình học hành
- quá trình kinh nghiệm
- quá trình làm việc