| phúc lợi | ふくし - 「福祉」|=Gánh vác trách nhiệm nặng nề về phúc lợi xã hội và tiền lương hưu.|+ 社会福祉および年金費用の負担がますます重くなる|=Phúc lợi và an toàn dành cho người cao tuổi|+ 高齢者個人の福祉および安全|=ふくり - 「福利」 - [PHÚC LỢI]|=Làm tổn hại tới phúc lợi của cá nhân và xã hội.|+ 個人および社会の福利を損なう|=Tăng cường phúc lợi song phương giữa nước mình với các nước khác.|+ 自国とその他の国々双方の福利を増進する |
* Từ tham khảo/words other:
- phúc lợi công cộng
- phúc lợi xã hội
- phúc lợi y tế
- phúc mạc
- phục nguyên