| nhỉ int | |=かな|=nếu nói chuyện này ra, không hiểu anh ta sẽ phản ứng thế nào nhỉ|+ このことを話したら彼、どんな顔するかな|=để nối liền (defrag) 100GM, không hiểu cần bao nhiêu thời gian nhỉ|+ 100GBをデフラグしたらどのくらい時間がかかるのかな"|=với một trường tư thục, trường này hoàn toàn không đắt một tí nào. Tại sao lại (rẻ) thế nhỉ?|+ この学校、私立にしては高くないわね。なんでかな?|=ねえ |
* Từ tham khảo/words other:
- nhím
- nhìn
- nhịn
- nhịn ăn
- nhìn bao quát