Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhiệt tình
あつい - 「熱い」|=こんせつ - 「懇切」|=Người phụ nữ ấy đã chỉ đường cho tôi rất nhiệt tình.|+ その女性は懇切丁寧に道を教えてくれた。|=ねっしん - 「熱心」|=マニアック|=adおもうぞんぶん - 「思う存分」|=しきりに - 「頻りに」|=nhiệt tình mời đi xem phim|+ 頻りに映画に誘われた|=ねつ - 「熱」|=ねつじょう - 「熱情」 - [NHIỆT TÌNH]
* Từ tham khảo/words other:
-
nhiệt tình làm việc gì đó
-
nhiệt trung hòa
-
nhiều
-
nhiễu
-
nhiều điều
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhiệt tình
* Từ tham khảo/words other:
- nhiệt tình làm việc gì đó
- nhiệt trung hòa
- nhiều
- nhiễu
- nhiều điều