| nhảy | おどる - 「躍る」|=おどる - 「踊る」|=ちょうやく - 「跳躍する」|=nhảy từ cây này sang cây khác|+ 木から木へと跳躍する|=nhảy trở lại/ bật ngược lại sau|+ 後方に跳躍する|=とぶ - 「跳ぶ」|=とぶ - 「飛ぶ」|=nhảy (bỏ cách) trang|+ ページを飛ぶ|=とぶはねる - 「飛ぶはねる」|=はねあがる - 「はね上がる」|=はねる - 「跳ねる」|=Ếch nhảy.|+ 蛙は跳ねる。|=とぶ - 「跳ぶ」|=Em bé gái nhảy lò cò từ hòn đá này sang hòn đá kia.|+ その女の子は片足で石から石へ跳んだ。 |
* Từ tham khảo/words other:
- nhảy bật lên
- nhạy bén
- nhậy bén
- nhạy cảm
- nhảy cẫng