| nhanh chóng ad | いちはやく - 「いち早く」|=người áp dụng nhanh chóng công nghệ mới|+ 新しいテクノロジーをいち早く利用する人|=bắt đầu nhanh chóng|+ いち早くスタートを切る|=có thể tiếp cận nhanh chóng|+ いち早く〜に到達できるようにする|=おいそれと|=さっさと|=nhanh chóng dọn dẹp|+ 〜片つける|=さっと|=しばらく - 「暫く」|=すくすく|=すくすくと|=ずんずん|=そうそう - 「早々」|=Trong khi con gái bạn chưa tìm được người kết hôn theo ý chúng thì bạn hãy nhanh chóng kết hôn cho chúng.|+ 娘たちが勝手に相手を見つけてこないうちに、早々に嫁にやれ。|=Bài hát đó nhanh chóng được mọi người yêu thích và leo lên vị trí số 1 những ca khúc hay nhất của nước đó.|+ その歌は発売早々にヒットし、すぐにその国のナンバーワンヒット曲になった|=ちゃんちゃん|=てきぱきと|=とっとと|=はやく - 「早く」|=nhanh chóng có câu trả lời|+ 早く返事がある|=はやく - 「速く」|=はやばや - 「早々」|=Anh ấy nhanh chóng rời khỏi sân bóng sau khi bị nhận một quả ném bóng trượt cao và xoáy vào tay từ người ném bóng.|+ 彼はピッチャーの内角高めの投球によって手にデッドボールを受け、早々に退場した|=Rời khỏi bữa tiệc một cách nhanh chóng.|+ パーティを早々に退散する|=みるみる - 「見る見る」|=Trẻ con lớn lên nhanh chóng.|+ 子供は 〜 大きくなった。|=めきめき|=かいそく - 「快速」|=きゅうそく - 「急速」|=Sự lan rộng nhanh chóng của loại virus mới|+ 新型ウイルスの急速な拡大|=Sự phục hồi nhanh chóng, thoát khỏi ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng tài chính|+ 金融危機の影響からの急速な回復|=Hy vọng giải quyết nhanh chóng được vấn đề|+ 問題の急速な解決を望む|=Lo lắng về sự gia tăng nhanh chóng của Internet|+ インターネットの急速な拡大を懸念する|=Phổ cập nhanh chóng Internet trên một phạm vi rộng|+ インターネットの急速で広範囲にわたる普及|=quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh chóng và không bài bản (không có kế hoạch)|+ 急速かつ無計画な都市化|=Anh ấy đã tiên đoán được sự tiến bộ nhanh chóng của kỹ thuật vi tính|+ 彼は急速なコンピュータ技術の進歩を予言した|=Tiến triển với tốc độ nhanh (chóng) chưa từng có trên thế giới|+ 世界に例のない急速なスピードで進展する|=Cho thấy dấu hiệu xấu đi nhanh chóng|+ 急速な悪化の兆しを見せる|=phát triển nhanh chóng|+ 急速な発展|=じんそく - 「迅速」|=Chỉ ra các biện pháp quốc tế nhanh chóng và hoàn toàn thống nhất đối với tình hình khẩn cấp|+ 緊急事態に対する迅速かつ十分に統合された国際的対応を指示する|=Tìm kiếm, sắp xếp và sử dụng một cách dễ dàng, nhanh chóng các file bằng cách sử dụng thanh công cụ quản lý file|+ 強力なファイル管理ツールを使ってファイルを迅速かつ簡単に検索・整理・利用する|=すみやか - 「速やか」|=sự trả lời nhanh chóng|+ 速やかな返事|=てきぱき|=はやい - 「早い」|=càng nhanh càng tốt|+ 早いほどいい|=nhanh chóng hiểu được toàn bộ vai trò của bản thân|+ 自分の役のすべてを理解するのがとても早い|=はやい - 「速い」|=かいそく - 「快速」|=ファースト|=adj, adきゅうきょ - 「急遽」 |
* Từ tham khảo/words other:
- nhanh gọn
- nhánh lớn
- nhanh nhanh
- nhanh nhẩu adv,
- nhanh nhạy