| nhận thấy | かんさつする - 「観察する」|=きづく - 「気付く」|=nhận thấy niềm khát vọng tiềm ẩn của mình|+ 〜したいという自分のひそかな願望に気付く|=nhận thấy sự thay đổi tinh tế (nhỏ) của ~|+ 〜が微妙に変わったのに気付く|=にんしきする - 「認識する」|=みとめる - 「認める」 - [NHẬN]|=tôi đã nhận thấy là anh ta không đến nữa|+ 彼はもう来ないものと認める |
* Từ tham khảo/words other:
- nhân thể ad
- nhận thức
- nhận thức được
- nhận thức luận
- nhận thưởng