| nhắn | ことづける - 「言付ける」|=lời dùng để nhắn|+ いつも言付けるけている言葉|=nhắn với thầy giáo|+ 先生に言付ける|=nhắn tin việc bận|+ 用事を言付ける|=nhắn điều gì|+ 物を言付ける|=しらせる - 「知らせる」|=つうちする - 「通知する」|=つたえる - 「伝える」|=でんごんする - 「伝言する」|=tôi đã nhắn với anh ta là ngày mai tôi sẽ đến|+ かれに明日行くと伝言してやった |
* Từ tham khảo/words other:
- nhân ái
- nhân bản chủ nghĩa
- nhận biết
- nhận biết được về
- nhận biết qua trực giác