Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhằm mục đích
ねらう - 「狙う」|=Cô ấy mua mảnh đất đó nhằm mục đính thu lợi nhanh.|+ 彼女は手っ取り早い利益をねらってその土地を買った.
* Từ tham khảo/words other:
-
nhám nhám
-
nhấm nháp
-
nham thạch
-
nhầm to
-
nhằm trúng
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhằm mục đích
* Từ tham khảo/words other:
- nhám nhám
- nhấm nháp
- nham thạch
- nhầm to
- nhằm trúng