| nhầm lớn | おおまちがい - 「大間違い」 - [ĐẠI GIAN VI]|=nếu tưởng là tôi có thể quên chuyện này một cách dễ dàng thì nhầm lớn rồi|+ 僕がこのことを簡単に忘れると思ったら大間違いだよ。|=nếu mày tưởng là có thể đánh lừa tao thì mày nhầm lớn rồi|+ 私をだませると思ったら大間違いだ|=nếu mày nghĩ là có thể lấy được một cắc nào từ tao thì mày nhầm lớn rồi|+ おれから1セントでももらおうと思ったら大間違いだぞ |
* Từ tham khảo/words other:
- nhắm mắt
- nhắm mắt làm ngơ
- nhắm mắt xuôi tay
- nhằm mục đích
- nhám nhám