| nhắc tới | いいおよぶ - 「言い及ぶ」|=nhắc tới cả vấn đề tình hình nội bộ (nội tình) công ty|+ 会社の内情にまで言い及ぶ|=げんきゅう - 「言及する」|=nhắc tới (đề cập tới, nói tới, đề cập đến) nhiều lần về ~|+ 〜について何度も言及する|=nói đến (đề cập tới, nhắc tới, đề cập đến) cái gì một cách cụ thể|+ 〜について具体的に言及する|=chỉ nhắc đến (đề cập tới, nhắc tới, đề cập đến) trong hai, ba trang|+ 2〜3ページについてだけ言及する|=げんきゅう - 「言及」|=xem xét sự gia tăng về con số được nhắc tới (đề cập tới)|+ 言及された数字の増加を考える|=nhắc tới (đề cập đến) trong bài nói|+ スピーチの中での言及 |
* Từ tham khảo/words other:
- nhạc trẻ
- nhạc trưởng
- nhạc tụng ca
- nhạc vàng
- nhạc viện