| nhạc sĩ | がくおんか - 「楽音か」|=がくし - 「楽士」 - [LẠC SĨ]|=anh ta là một nhạc sĩ rất nổi tiếng|+ 彼は非常に有名な音楽家だ|=nhạc sĩ của dàn nhạc|+ 楽団の楽士たち|=nhạc sĩ lưu động|+ 旅回りの楽士|=マジシャン|=ミュージシャン|=tôi đã khao khát được trở thành nhạc sĩ từ lâu|+ ミュージシャンになりたいとずっと前から思っていた|=nhạc sĩ đó trông rất hạnh phúc (mãn nguyện) khi chơi nhạc|+ そのミュージシャンは、演奏中はいつも幸せそうだ|=nhạc sĩ đó luôn vừa đánh đàn ghi ta vừa sáng tác nhạc|+ そのミュージシャンは、いつもギターを使って作曲をする |
* Từ tham khảo/words other:
- nhạc sư
- nhạc swing
- nhạc thánh ca
- nhắc tới
- nhạc trẻ