Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhạc cụ thuộc bộ gõ
だがっき - 「打楽器」|=Tôi nhìn anh ta chơi ghita như là chơi một nhạc cụ thuộc bộ gõ.|+ 彼のギターはパーカッシブだと思う。/彼はギターを打楽器のように扱うね。
* Từ tham khảo/words other:
-
nhạc cung đình
-
nhạc đám cưới
-
nhạc dễ nghe
-
nhạc đệm
-
nhắc đến
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhạc cụ thuộc bộ gõ
* Từ tham khảo/words other:
- nhạc cung đình
- nhạc đám cưới
- nhạc dễ nghe
- nhạc đệm
- nhắc đến