| nhà trẻ | ナーサリー|=にゅうじいん - 「乳児院」 - [NHŨ NHI VIỆN]|=ほいくえん - 「保育園」|=Đến nhà trẻ để đón con.|+ 保育園に子どもを迎えに行った。|=Có phải con trai ông được gửi nhà trẻ trong khi ông đi làm không?|+ あなたが仕事してる時、息子さんは保育園なの?|=ほいくしょ - 「保育所」|=Giáo dục cho trẻ nhỏ tại các nhà trẻ.|+ 保育所などを利用して子育てをする|=Thiếu những nhà trẻ với mức phí vừa phải.|+ 手ごろな料金で利用できる保育所が足りないこと|=ようちえん - 「幼稚園」 |
* Từ tham khảo/words other:
- nhà trí thức
- nhà triển lãm
- nhà triển lãm mỹ thuật
- nhà triết học
- nhà triệu phú