| đường sỏi | オフロード|=xe zíp được trang bị để có thể chạy được cả trên đường đất sỏi chưa lát nhựa đường|+ オフロードでも走れるように装備されたジープ|=chiếc ô tô này có thể chạy được cả trên đường lát và đường chưa lát (đất sỏi)|+ この自転車は、道路、オフロードどちらででも乗れる|=có quy tắc đi lại trên đường đất sỏi|+ オフロード走行のためのルールがある|=lái xe trên đường đất sỏi|+ オフロードで自転車に乗る |
* Từ tham khảo/words other:
- đường song song
- đương sự
- đường sữa
- dưỡng sức
- đường tắt