| đường đi | きどう - 「軌道」|=けいろ - 「経路」|=こうろ - 「航路」|=Hãng hàng không đó đã mở tuyến đường bay định kì đến Guam.|+ その航空会社はグアムへの定期航路を開設した。|=Tàu của chúng tôi do sương dày nên đã lạc đường.|+ 私たちの船は濃露のため航路を誤った。|=つうろ - 「通路」|=とおり - 「通り」|=みち - 「道」|=ルーティン|=ろじ - 「路地」|=Tên côn đồ tấn công người bị hại trên con đường tối|+ 暴漢は暗い路地で被害者に向かって突進した |
* Từ tham khảo/words other:
- đường đi bộ
- đường đi dạo
- đường đi dưới giàn hoa leo
- đường điện
- đường dốc