| được phép | か - 「可」|=chỉ người sống tại đây mới được phép đỗ xe|+ 居住者のみ駐車可|=lái xe được phép rời khỏi xe|+ 運転手が車から離れること可|=きょかをえる - 「許可を得る」|=きょにんかをもつ - 「許認可を持つ」|=ことができる|=nhà đầu tư nước ngoài được phép đầu tư vào doanh nghiệp 95% vốn đầu tư nước ngoài hoặc doanh nghiệp liên doanh|+ 外国投資家は95%外資系企業あるいは合弁企業へ投資することができる |
* Từ tham khảo/words other:
- dược phòng
- được sắp đặt
- được sắp xếp một cách có trật tự
- được sắp xếp vào trật tự
- dược sĩ