| được hưởng | いただく - 「戴く」|=きょうゆうする - 「享有する」|=きょうゆう - 「享有」|=được hưởng tất cả quyền lợi và tự do|+ すべての権利および自由を享有できる|=được hưởng tài sản|+ 財産権の享有|=được hưởng quyền lợi|+ 権利享有|=きょよう - 「許容」|=điều kiện được hưởng (khoan dung) cái chết nhẹ nhàng|+ 安楽死が許容される条件 |
* Từ tham khảo/words other:
- được in
- được làm cho sạch v,
- được làm cho thanh khiết v,
- được làm nóng
- được lan truyền