| đứng dậy | おきあがる - 「起き上がる」|=おきる - 「起きる」|=きりつ - 「起立する」|=đang trong tư thế đứng dậy|+ 起立位で|=đứng dậy một cách khó khăn (khó đứng lên)|+ 起立困難|=khi đang đứng dậy|+ 起立時に|=đứng dậy bỏ phiếu|+ 起立で表決する|=đứng dậy biểu thị sự tôn kính|+ 敬意を表して起立する|=きりつする - 「起立する」|=đứng phắt dậy|+ 一斉に起立する|=tự hào đứng lên (đứng dậy)|+ 敬意を表して起立する|=たちあがる - 「立ち上がる」|=đứng dậy từ sự hoang tàn trong chiến tranh.|+ 〔国が〕 戦争の廃墟の中から立ち上がる|=たつ - 「立つ」 |
* Từ tham khảo/words other:
- dùng để
- dung dịch
- dung dịch điện phân
- dung dịch được nấu chảy ra
- dung dịch hiện ảnh