| đột ngột qua đời v, | きゅうせい - 「急逝」|=Tôi rất đau buồn khi nhận được bức fax ngày ~ tháng ~ của (ai đó) báo tin ai đó qua đời đột ngột|+ _月_日付けの(人)からのファクスで(人)の急逝の報に接し悲しみにたえない|=Nghe tin ai đó bị chết đột tử|+ (人)の急逝を知る|=qua đời đột ngột vào ngày ~ tháng ~|+ _月_日に急逝する |
* Từ tham khảo/words other:
- đột ngột ad
- đột nhập
- đột nhất vô nhị
- đột nhiên xuất hiện
- đột nhiên ad