| đồng tình | あいづち - 「相槌」|=あいづち - 「相鎚」 - [TƯƠNG *]|=きょうかん - 「共感」|=Sự đồng tình giữa những người đàn ông|+ 男同士の共感|=Thiếu sự đồng tình|+ 共感の欠如|=あわれむ - 「哀れむ」|=きょうかん - 「共感する」|=đồng tình với chủ trương của anh ta|+ 彼の主張に共感する|=くむ - 「汲む」|=どうじょう - 「同情する」|=Tôi đồng tình với cậu trong sự việc này|+ その件に関しては君に同情している。 |
* Từ tham khảo/words other:
- đồng tính
- đồng tính luyến ái
- đồng tính luyến ai nam
- đồng tính luyến ái nữ
- dông tố