| đồng lòng ad | いちよう - 「一様」|=Công nhân đồng lòng lên tiếng yêu cầu ngày nghỉ dài hơn.|+ 労働者は一様にもっと長い休暇を求めている。|=くちぐちに - 「口々に」|=くちぐちに - 「口々に」|=まんじょう いっち - 「満場一致」|=chọn ra trên cơ sở tất cả đều đồng ý (đều nhất trí đồng lòng)|+ 満場一致で選出する|=quyết định làm việc gì trên cơ sở tất cả đều nhất trí đồng lòng (đều đồng ý)|+ 〜することを満場一致で可決する |
* Từ tham khảo/words other:
- động lực
- động lực học
- động mạch
- động mạch cảnh
- dòng máu