| động mạch cảnh | けいどうみゃく - 「頸動脈」 - [* ĐỘNG MẠCH]|=Trừ bỏ sự tích luỹ mỡ trong động mạch cảnh|+ 頸動脈にある脂肪蓄積物を取り除く|=Xác nhận nhịp đập của tim bằng cách bắt mạch động mạch cảnh của bệnh nhân ít nhất ~ giây|+ 最低_秒間患者の頸動脈を触診して脈拍を確かめる|=Đo lượng máu chảy thông qua động mạch cảnh|+ 頸動脈を通して血流を測定する|=Đo nhịp đập của mạch bằng cách chạm vào động mạch cảnh|+ 頸動脈に触れて脈拍を測る|=Kiểm tra nhịp đập bằng cách chạm vào động mạch cảnh của ai đó|+ (人)の頸動脈に触れて脈を確認する|=Động mạch cảnh bên ngoài|+ 外(部)頸動脈 |
* Từ tham khảo/words other:
- dòng máu
- đông (máu...)
- đóng miệng
- đồng minh
- đồng minh kinh tế