| dao găm | あいくち - 「匕首」 - [TRỦY THỦ]|=nuốt dao găm|+ 匕首を飲む|=かいけん - 「懐剣」 - [HOÀI KIẾM]|=こがたな - 「小刀」 - [TIỂU ĐAO]|=dao lưỡi dài|+ 長刃の小刀|=dao lưỡi mỏng|+ 刀身の細い小刀|=たんけん - 「短剣」|=Là con dao găm đâm trúng tim của tất cả xã hội tồn tại trên thế giới này.|+ 地球上に存在するあらゆる社会の心臓部へ向けられた短剣|=Bọn cướp biển khát máu đã dùng dao găm đâm trúng tim thuyền trưởng của con tàu này.|+ 海賊は、その船の船長の心臓に短剣を突き刺した|=たんとう - 「短刀」|=のべがね - 「延べ金」 - [DIÊN KIM]|=Từ nobegane là tên gọi khác của cách gọi dao|+ 延べ金は刀剣の異称です|=のべがね - 「延金」 - [DIÊN KIM]|=ひしゅ - 「匕首」 - [TRỦY THỦ] |
* Từ tham khảo/words other:
- đạo giáo
- đảo Grin-len
- đạo hạnh
- đạo Hinđu
- đảo hoang