Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chất tẩy rửa
クリーナー|=thêm vào đó, chúng tôi muốn được hưởng không khí trong lành sau khi phun chất tẩy rửa|+ それに, クリーナーをスプレーした後は、新鮮な空気が欲しいものね|=せんざい - 「洗剤」
* Từ tham khảo/words other:
-
chất tẩy trắng
-
chất thành đống
-
chất thành núi
-
chất thêm vào nhiên liệu xe máy, để ngăn hay làm giảm tiếng trong động cơ
-
chất TNT
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chất tẩy rửa
* Từ tham khảo/words other:
- chất tẩy trắng
- chất thành đống
- chất thành núi
- chất thêm vào nhiên liệu xe máy, để ngăn hay làm giảm tiếng trong động cơ
- chất TNT