| chân | あし - 「足」|=chân thỏ|+ ウサギの足|=tê chân|+ しびれた足|=chân bị chuột rút|+ けいれん足|=bàn chân 5 ngón|+ 5本指の足|=chân động vật|+ 動物の足|=chân đau|+ けがをした足|=あしもと - 「足元」 - [TÚC NGUYÊN]|=cho đầu chui qua chân|+ 足元から顔を出す|=かきゃく - 「下脚」 - [HẠ CƯỚC]|=Do đứng lâu nên chân dưới bị đau|+ しばらく立ったので、下脚がだるくなる|=かし - 「下肢」|=đau chân|+ 下肢痛|=cơ chân|+ 下肢の筋肉|=tập thể dục chân|+ 下肢の運動をする|=làm cho chân co giật|+ 下肢にけいれんを起こす |
* Từ tham khảo/words other:
- chần
- chấn
- chẩn
- chận
- chăn