| chán | あきる - 「飽きる」|=adいやに|=Tôi cảm thấy chán khi cứ phải núp sau lưng anh|+ あんたの脇役を務めるのはいやになったよ|=Bạn không thấy mệt mỏi (chán) khi luôn luôn biểu diễn những chương trình giống nhau hay sao?|+ 同じショーを何度もやっていやにならない?|=うんざりとする|=Phát chán vì câu chuyện dài của cô ta.|+ 彼女の長い話に〜とした。|=がっかりする|=つまらない - 「詰らない」|=つまらない|=まずい - 「不味い」 |
* Từ tham khảo/words other:
- chân
- chần
- chấn
- chẩn
- chận