| chăm sóc | あずかる - 「預かる」|=あまえる - 「甘える」|=おごる - 「奢る」|=おせわをする - 「お世話をする」|=quan tâm, chăm sóc khách hàng|+ 顧客のお世話をする|=かいほう - 「介抱する」|=Mẹ tôi chăm sóc đứa em gái bị ốm của tôi suốt đêm không ngủ.|+ 母は寝ずに病気の妹を介抱した。|=かまう - 「構う」|=Bà ấy chăm sóc con trai một cách quá mức.|+ 彼女は息子のことを構いすぎる。|=Chồng tôi bận quá nên không thể chăm sóc con cái được|+ 主人は忙しく子どもたちを構いません。|=かんごする - 「看護する」|=chăm sóc bệnh nhân|+ 病人を看護する|=chăm sóc ai đó quên ăn quên ngủ|+ 寝食を忘れて看護する|=chăm sóc ai cả đêm|+ (人)を寝ずに看護する|=きくばりする - 「気配りする」|=chăm sóc ~ tại dịch vụ môi|+ リップサービスで〜に気配りする|=せわする - 「世話する」|=みまもる - 「見守る」|=みる - 「看る」|=ようご - 「養護する」|=ようせい - 「養成する」|=かいほう - 「介抱」|=không có sự trông nom chăm sóc của ai đó|+ (人)の介抱なしで|=đặc biệt chăm sóc người bị thương|+ けが人を手厚く介抱する|=chăm sóc (cái gì đó)|+ 〜を介抱する|=bố mẹ của Dack đã chăm sóc anh ấy|+ ダークの両親は彼を介抱した|=かんご - 「看護」|=chăm sóc trẻ em cả ngày|+ 昼間の一般小児看護|=かんびょう - 「看病」|=sự chăm sóc thường xuyên|+ つきっきりの看病|=chăm sóc người bệnh|+ 病人の看病をする|=tôi sẽ chăm sóc ông khi nào ông bị ốm|+ あなたが病気になったら私が看病(お世話を)します|=きくばり - 「気配り」|=dịch vụ chăm sóc sắc đẹp tốt|+ ビゥーティー気配りの良いサービス|=ケア|=chăm sóc người sắp mất|+ 死にゆく人のケア|=chăm sóc kiểu nội khoa cho các bệnh nhân ngoại khoa|+ 外科患者の内科的ケア|=chăm sóc bệnh nhân|+ 患者のケア|=chăm sóc móng|+ ネイル・ケア|=めんどう - 「面倒」 |
* Từ tham khảo/words other:
- chăm sóc bệnh nhân
- chăm sóc thái quá
- chấm than
- chậm trả
- chạm trán