| chấm dứt | いいかげんにする - 「いい加減にする」|=うちあげる - 「打ち上げる」|=おわる - 「終わる」|=きる - 「切る」|=Hắn ta đã chấm dứt mọi mối quan hệ với công ty thương mại đó.|+ 彼はその商社とすっかり手を切った.|=きわまる - 「極まる」|=chấm dứt xung đột giữa bên A và bên B|+ AB間の紛争(対立{たいりつ)を極まる|=chấm dứt mối quan hệ với ai|+ (人)との関係を極まる|=chúng tôi sẽ chấm dứt việc liên lạc với công ty của ông|+ われわれは御社との契約を極まるつもりです|=けいやくをちゅうだんする - 「契約を中断する」|=しめきり - 「〆切」|=しめきり - 「〆切り」|=しめきる - 「締め切る」|=しゅうけつする - 「終結する」|=しゅうし - 「終止する」|=しゅうりょう - 「終了する」|=たつ - 「断つ」|=ちゅうしする - 「中止する」|=ちゅうだんする - 「中断する」|=chấm dứt cuộc hội nghị trong ~ năm|+ 会議を_年間中断する|=かいじょ - 「解除」|=đơn phương chấm dứt hợp đồng|+ 契約を一方的に解除する|=かいしょう - 「解消」|=kết thúc hợp đồng, chấmt dứt quan hệ, hủy hôn ước, chấm dứt giao dịch, chấm dứt quan hệ với ai|+ 解消する〔契約・関係・婚約・取引・人間関係などを〕|=chấm dứt quan hệ với doanh nghiệp đối tác|+ 相手企業との関係解消 |
* Từ tham khảo/words other:
- chấm dứt đi!
- chấm dứt hợp đồng
- chấm dứt hợp đồng lao động
- chấm dứt hợp đồng một cách bất hợp pháp
- chấm dứt hợp đồng một cách đơn phương v,