| yểu tử | |*夭死|*명사|-요사.요절|=tuổi đó mà chết yểu thì thật là không thể tin được+:그 나이에 요절이라니 믿어지지 않는구나|*동사|-요사하다 .요절하다|=cậu chủ vì quá đam mê tửu sắc nên đã chết yểu khi tuổi chưa đến ba mươi+:젊은 주인이 주색이 과하여 삼십 미만 젊은 나이에 요사하였다.|=nó là một nhân tài đầy triển vọng nhưng vì tai nạn giao thông đã chết một cách đáng tiếc ở độ tuổi 30+:그는 장래가 촉망되는 인재였으나 아쉽게도 교통사고로 30세에 요절하였다 |
* Từ tham khảo/words other:
- yểu tướng