| hiệu | |**명사|-호(號).본명이나 자 이외에 쓰는 이름. 허물없이 쓰기 위하여 지은 이름이다. ≒별명(別名)·별호(別號).|=đặt hiệư:호를 짓다|=gọi hiệư:호를 부르다|-교(校)|=học hiệu (trường học)+:학교|-효(效)|=hiệu nghiệm+:효험|-상징.문장(紋章)|-뺄셈의 결과|=10 là hiệu của 30 và 20+:10은 30 과 20의뺄셈의 결과 이다|-(회사의) 상호|-기호.부호|-신호|=ra hiệư:신호를 보내다|=trọng tài thổi còi báo cho cầu thủ trận đấu bắt đầư:심판은 호각 소리로 선수들에게 경기 시작을 신호하였다|-상표(商標)|=hiệu nổi tiếng+:유명 상표|=đăng ký hiệu riêng+:고유 상표를 등록하다 |
* Từ tham khảo/words other:
- hiệu báo động
- hiểu biết
- hiếu chiến
- hiệu chính
- hiệu chỉnh