| thực phẩm chế biến | - processed food|= các bà nội trợ từng phải mất mấy giờ liền chăm lo bữa ăn cho gia đình nay chỉ việc đến siêu thị mua thức ăn nhanh hoặc thực phẩm chế biến sẵn mang về housewives who once spent hours preparing meals for their families now only go to supermarkets to buy fast food or processed food |
* Từ tham khảo/words other:
- người theo chính sách ngu dân
- người theo chính thể chuyên chế
- người theo chủ nghĩa bành trướng
- người theo chủ nghĩa bảo hoàng
- người theo chủ nghĩa biệt lập