| phản quốc | - to be a traitor to one's country; to betray one's country; to commit high treason|= làm gián điệp là phản quốc it's a treasonable act to engage in espionage; it's high treason to engage in espionage|= ra toà án binh về tội phản quốc to be court-martialled for high treason |
* Từ tham khảo/words other:
- khoa nghiên cứu văn khắc
- khoa nghiên cứu vật hại
- khoa nghiên cứu về ấn-độ
- khoa nghiên cứu về bầu cử
- khoa nghiên cứu về đá