| nghìn năm | - one thousand years|= lịch sử hàng nghìn năm của thủ đô này từng chứng kiến sự ra đời của vô số đền chùa vô giá this capital city's thousand-year history has witnessed the birth of innumerable priceless temples and pagodas|= tôn trọng những truyền thống đã có hàng nghìn năm nay to respect age-old/time-honoured traditions |
* Từ tham khảo/words other:
- việc tất nhiên
- việc tề gia nội trợ
- việc thành công
- việc thanh toán để rời
- việc thảo giấy chuyển nhượng tài sản