| nâng cốc chúc mừng | - to pledge somebody; to drink to somebody/something; to toast somebody/something|= chúng ta hãy nâng cốc chúc mừng con tôi thi đậu! let's toast my son's exam pass!; let's raise our glasses to my son's exam pass!; let's drink to my son's exam pass!|= nâng cốc chúc mừng sức khoẻ/hạnh phúc/thành công của ai to drink to somebody's health/happiness/success |
* Từ tham khảo/words other:
- quân đội nhân dân việt nam
- quân đội tình nguyện
- quân đội viên đội biệt động
- quân đồn trú
- quần động vật