| học thêm | - to have private tuition; to take private lessons|= học thêm tiếng pháp to have/get private tuition in french; to take private lessons in french|= chị ấy là hướng dẫn viên du lịch, nên có nhiều cơ hội học thêm tiếng anh và tiếng hoa as a tour guide, she has much opportunity to improve her english and chinese |
* Từ tham khảo/words other:
- lối nói lè nhè
- lời nói lém
- lời nói lịch sự với phụ nữ
- lời nói liến thoắng không mạch lạc
- lời nói líu ríu lộn xộn