| cụm từ | - phrase|= những cụm từ tiếng lóng bằng tiếng anh english slang phrases|= sau đệ nhị thế chiến, cụm từ này thường dùng để chỉ việc xét xử giới lãnh đạo đức và nhật tại các toà án do các nước đồng minh lập ra after world war ii, this phrase referred usually to the trials of german and japanese leaders in courts established by the allied nations |
* Từ tham khảo/words other:
- bệnh thở hổn hển
- bệnh thợ lặn
- bệnh thối gót
- bệnh thối hoại
- bệnh thối mục