| sợ dựng tóc gáy | - hair stands on end|= anh ta lái xe làm tôi sợ dựng tóc gáy his driving makes my hair stand on end; his driving makes my hair curl; his driving horripilated me|= kể chuyện ma làm sợ dựng tóc gáy to tell a horripilant/hair-raising ghost story |
* Từ tham khảo/words other:
- chứng thích cường điệu
- chứng thích nói điêu
- chứng thích nói ngoa
- chứng thích tình dục với trẻ em
- chứng thiếu máu cục bộ