Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhất nhất
- one and all, all, everything|= nhất nhất phải chấp hành kỷ luật lao động one and all must observe labour discioline|- everything without exception; each and every one
* Từ tham khảo/words other:
-
cảnh túng quẫn
-
cảnh túng quẫn cùng cực
-
cảnh túng thiếu
-
cảnh tượng
-
cảnh tuyết rơi hằng năm
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhất nhất
* Từ tham khảo/words other:
- cảnh túng quẫn
- cảnh túng quẫn cùng cực
- cảnh túng thiếu
- cảnh tượng
- cảnh tuyết rơi hằng năm