Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mãn thanh
- manchu|= tôn dật tiên khởi đầu sự nghiệp cách mạng của mình năm 1894, nhất quyết là phải lật đổ nhà mãn thanh sun yat-sen began his revolutionary career in 1894, concluding that the manchu dynasty must be overthrown
* Từ tham khảo/words other:
-
nhà để ô tô
-
nhà để xe ngựa
-
nhà đèn
-
nhà di truyền học
-
nhà địa chất
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mãn thanh
* Từ tham khảo/words other:
- nhà để ô tô
- nhà để xe ngựa
- nhà đèn
- nhà di truyền học
- nhà địa chất