| mà không | - without|= gõ mà không nghe ai trả lời to knock without getting a reply|= làm lụng vất vả mà không khi nào kêu ca to toil and moil without ever complaining|- but|= không bao giờ thấy tôi mà nó không mượn tiền he never sees me but he borrows money from me |
* Từ tham khảo/words other:
- kiềm kế
- kiểm kê
- kiểm kê đáng giá
- kiểm kê hàng hóa
- kiểm kê hàng trong kho