Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
làm hòa
- to make it up with somebody; to make one's peace with somebody|= chúng tôi phải giúp họ làm hòa với nhau we have to reconcile them with each other
* Từ tham khảo/words other:
-
cuộc thi tuyển
-
cuộc thị uy
-
cước thu sau
-
cuộc thử thách
-
cuộc thử thách gắt gao
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
làm hòa
* Từ tham khảo/words other:
- cuộc thi tuyển
- cuộc thị uy
- cước thu sau
- cuộc thử thách
- cuộc thử thách gắt gao