| không phải | - not that|= không phải là tôi sợ nó not that i fear him|= chúng tôi đến đây không phải vì chúng tôi phá luật, chúng tôi đến đây là để cố gắng xây dựng pháp luật we are here, not because we are law-breakers, we are here in our efforts to become law-makers |
* Từ tham khảo/words other:
- hợp pháp
- hợp pháp hóa
- hộp phiếu
- hợp phố châu hoàn
- hợp phù