| giới trẻ | - young folk(s); young people; youth; the young|= giới trẻ ngày nay không có tương lai lắm young people today don't have much of a future|= vì sao ông ta được lòng giới trẻ? why is he popular with young people?; why does he enjoy the popularity of young people? |
* Từ tham khảo/words other:
- giao cho nghiên cứu giải quyết
- giáo chủ
- giáo chức
- giáo chức đại diện
- giáo cụ